Logo CSA

Danh Mục Hoạt Chất

Chọn nhóm, dạng chế phẩm hoặc tìm theo tên hoạt chất. Mỗi dòng đều có thể làm theo thương hiệu, bao bì và quy cách riêng của đối tác.

152 dòng phù hợp · trang 1/7

Danh mục ghi theo hoạt chất, hàm lượng và dạng chế phẩm. Sản phẩm gia công cần giấy đăng ký của khách hàng hoặc của nhà máy.

Tên thương mại nhà máy nhận gia công

Ngoài gia công theo hoạt chất, đối tác có thể làm hàng với các tên thương mại dưới đây.

Thuốc bảo vệ thực vật · 135 tên

  • ATOMIN 15WP

    Paclobutrazol 15% · dạng WP · điều hòa sinh trưởng

  • HAIHAMEC 3.6EC

    Abamectin 3.6% · dạng EC · trừ sâu

  • Mitop One 390SC

    Azoxystrobin 210g/l + Difenoconazole 130g/l + Hexaconazole 50g/l · dạng SC · trừ bệnh

  • Nosau 85WP

    Cartap 75% + Imidacloprid 10% · dạng WP · trừ sâu

  • Prodife's 5.8EC

    Emamectin benzoate 5.8% · dạng EC · trừ sâu

  • Bretill Super 300EC

    Difenoconazole 150g/l + Propiconazole 150g/l · dạng EC · trừ bệnh

  • NP-Cyrin Super 250EC

    Cypermethrin 25% · dạng EC · trừ sâu

  • Prodife's 8WG

    Emamectin benzoate 8% · dạng WG · trừ sâu

  • Khongray 54WP

    Acetamiprid 24% + Buprofezin 30% · dạng WP · trừ sâu

  • Bạch tượng 64EC

    Emamectin benzoate 60g/l + Matrine 4g/l · dạng EC · trừ sâu

  • Cayman gold 33WP

    Acetamiprid 25% + Imidacloprid 8% · dạng WP · trừ sâu

  • Nofara 350SC

    Thiamethoxam 350g/l · dạng SC · trừ sâu

  • Nofara 35WG

    Thiamethoxam 35% · dạng WG · trừ sâu

  • NP Snalicide 700WP

    Niclosamide 700g/kg · dạng WP · trừ ốc

  • Pilot 15AB

    Metaldehyde 15% · dạng AB · trừ ốc

  • King Cide Japan 460SC

    Azoxystrobin 200g/l + Hexaconazole 40g/l + Tricyclazole 220g/l · dạng SC · trừ bệnh

  • Chessin 600WP

    Dinotefuran 200g/kg + Pymetrozine 400g/kg · dạng WP · trừ sâu

  • Safrice 20WP

    Dinotefuran 20% · dạng WP · trừ sâu

  • Kadatil 300WP

    Bismerthiazol 300g/kg · dạng WP · trừ bệnh

  • Probencarb 250WP

    Bismerthiazol 200g/kg + Streptomycin sulfate 50g/kg · dạng WP · trừ bệnh

  • Nofada 822WP

    Hexaconazole 32g/kg + Isoprothiolane 350g/kg + Tricyclazole 440g/kg · dạng WP · trừ bệnh

  • Probicol 200WP

    Bismerthiazol 190g/kg + Kasugamycin 10g/kg · dạng WP · trừ bệnh

  • Amicol 360EC

    Difenoconazole 155g/l + Propiconazole 155g/l + Tebuconazole 50g/l · dạng EC · trừ bệnh

  • Rep lay 75WP

    Imidacloprid 5% + Thiosultap-sodium Nereistoxin 70% · dạng WP · trừ sâu

  • PYRAMOS 40SL

    Ningnanmycin 40g/l · dạng SL · trừ bệnh

  • COMET 85WP

    Carbaryl 85% · dạng WP · trừ sâu

  • AFUDAN 20SC

    Carbosulfan 200g/l · dạng SC · trừ sâu

  • KAMYCINJAPANE 20SL

    Kasugamycin 20g/l · dạng SL · trừ bệnh

  • SIEU FITOC 150EC

    Abamectin 12g/l + Quinalphos 138g/l · dạng EC · trừ sâu

  • AVAKO 800WP

    Tricyclazole 800g/kg · dạng WP · trừ bệnh

  • TVZEB 800WP

    Mancozeb 800g/kg · dạng WP · trừ bệnh

  • BISECTOR 500EC

    Dimethoate 400g/l + Fenobucarb 100g/l · dạng EC · trừ sâu

  • NOTRALIS 18GR

    Metaldehyde 18% · dạng GR · trừ ốc

  • APASHUANG 95WP

    Thiosultap-sodium (Nereistoxin) 95% · dạng WP · trừ sâu

  • APASHUANG 18SL

    dạng SL · trừ sâu

  • VT - MANMET 58WP

    Mancozeb 48% w/w + metalaxyl 10% w/w · dạng WP · trừ bệnh

  • VT-BUZZ 250SC

    Paclobutrazol 250g/l · dạng SC · điều hòa sinh trưởng

  • VT-NOZIDE 200SC

    Tebufenozide 200g/l · dạng SC · trừ sâu

  • Kimbas 500EC

    Fenobucarb 350g/l + Isoprocarb 150g/l · dạng EC · trừ sâu

  • Chuyangsin 750EC

    Chloriphos methyl 550g/l+cypermethrin 200g/l · dạng EC

  • Kimcis 20EC

    Emamectin benzoate 10g/l + Matrine 10g/l · dạng EC · trừ sâu

  • Sata-chlorfenthrin 380SC

    Chlorfenapyr 25%+Thiamethoxam 10%+Bifethrin 3% · dạng SC

  • Safadan 65WP

    Chloriphos methyl 2,5%+Phoxim 2,5%+Cypermethrin. 1,5% · dạng WP

  • Abagent 500WP

    Cartap Hydrochloride 470g/kg + Imidacloprid 30g/kg · dạng WP · trừ sâu

  • Afeno 30WP

    Acetamiprip 30g/kg · dạng WP · trừ sâu

  • Aquinphos 40EC

    Quinalphos 400g/l · dạng EC · trừ sâu

  • Lotoshine 400WP

    Dinotefuran 250g/kg + Buprofezin 150g/kg · dạng WP · trừ sâu

  • Elcarin 0.5SL

    Fugous Prorteoglycans 0.5% w/w · dạng SL · trừ bệnh

  • Kasugacin 3SL

    Kasugamycin 30g/l · dạng SL · trừ bệnh

  • Evanton 40SL

    Ningnanmycin 40g/l · dạng SL · trừ bệnh

  • Iso One 40EC

    Isoprothiolane 400g/l · dạng EC · trừ bệnh

  • Ademon super 22.43SL

    Sodium-5-Nitroguaiacolate 3.45g/l + Sodium-O-Nitrophenolate 6.9g/l + Sodium-P-Nitrophenolate 10.35g/l + Sodium-2.4 Dinitrophenol 1.73g/l · dạng SL · điều hòa sinh trưởng

  • JAPA VIL 110SC (JAVIL 110SC)

    Hexaconazole 110g/l · dạng SC · trừ bệnh

  • MEKONGVIL 5SC (MOKONGVIL 5SC)

    Hexaconazole 50g/l · dạng SC · trừ bệnh

  • CREEK 2.1EC

    Emamectin benzoate 2.1% w/w · dạng EC · trừ sâu

  • FULLKILL 50EC

    Permethrin 500g/l · dạng EC · trừ sâu

  • THIPRO 550EC

    Profenofos 450g/l + Thiamethoxam 100g/l · dạng EC · trừ sâu

  • LEDAN 95SP

    Cartap 95% · dạng SP · trừ sâu

  • LEDAN 4GR

    Cartap Hydrochloride 4% w/w · dạng GR · trừ sâu

  • EXCEED 440EC

    Đề xuất thay HALO LION 440EC (Cypermethrin 40g/l + Profenofos 400g/l) · dạng EC · trừ sâu

  • SOMETHRIN 10EC

    Cypermethrin 10% · dạng EC · trừ sâu

  • NAXANIL 200SC

    Fenoxanil 200g/l · dạng SC · trừ bệnh

  • AMILAN 300SC

    Tricyclazole 250g/l + Hexaconazole 50g/l · dạng SC · trừ bệnh

  • ASUPERGRAS 200SL

    Glufosinate Ammonium 200g/l · dạng SL · trừ cỏ

  • NEWFOSINATE 150SL

    Glufosinate Ammonium 150g/l · dạng SL · trừ cỏ

  • ANTIMER-SO 800WP

    Bismerthiazol 200g/kg + Tricyclazole 400g/kg + Sulfur 200g/kg · dạng WP · trừ bệnh

  • ANTIGOLD 775WP

    Tricyclazole 375g/kg + Bismerthiazol 400g/kg · dạng WP · trừ bệnh

  • ASMILTATOP SUPER 400SC

    Azoxystrobin 250g/l + Difenoconazole 150g/l · dạng SC · trừ bệnh

  • RILDZOMIGOL SUPER 68WG

    Mancozeb 60% + Metalaxyl 8% (nắp XANH, VÀNG) · dạng WG · trừ bệnh

  • MIKHADA 70WG

    Imidacloprid 70% · dạng WP · trừ sâu

  • MIKHADA 45ME

    Imidacloprid 450g/l · dạng ME · trừ sâu

  • ROCKING 500WG

    Pymetrozine 170g/kg + Buprofezin 330g/kg · dạng WG · trừ sâu

  • INMANDA 100WP

    Imidacloprid 100g/kg · dạng WP · trừ sâu

  • VOTE 34,2SC

    Bifenthrin 17.1% + Imidacloprid 17.1% · dạng SC · trừ sâu

  • VALICARE 8SL

    Validamycin 8% · dạng SL · trừ bệnh

  • NIKASU 100WP

    Ningnanmycin 98g/kg + Kasugamycin 2g/kg · dạng WP · trừ bệnh

  • CYAT 525WG

    Azoxystrobin 200g/kg + Cyproconazole 75g/kg + Trifloxystrobin 250g/kg · dạng WG · trừ bệnh

  • FORTAZEB 72WP

    Mancozeb 64% + Metalaxyl 8% (nắp XANH, VÀNG) · dạng WP · trừ bệnh

  • SHA CHONG JING 95WP

    THIOSULTAP - SODIUM 95% W/W · dạng WP · trừ sâu

  • BPALATOX 100 EC

    ALPHACYPERMETHRIN 100 G/L · dạng EC · trừ sâu

  • BIPERIN 100EC

    CYPERMETHRIN 100 G/L · dạng EC · trừ sâu

  • BP-DYGAN 5.4EC

    ABAMECTIN 54G/L · dạng EC · trừ sâu

  • BIPIMAI 150EC

    PYRIDABEN 150G/LÍT · dạng EC · trừ sâu

  • MULLAI 100WP

    BENSULFURON METHYL 100G/KG · dạng WP · trừ cỏ

  • MULLAI 100WG

    BENSULFURON METHYL 100G/KG · dạng WG · trừ cỏ

  • BPSACO 500EC

    Acetochlor 500g/l · dạng EC · trừ cỏ

  • BPANIDAT 170WP

    Acetochlor 146g/kg + Bensufuron methyl 24g/kg · dạng WP · trừ cỏ

  • DUOXIAOMEISU 5WP

    VALIDAMYCIN 5% W/W · dạng WP · trừ bệnh

  • DUOXIAOMEISU 3SL

    VALIDAMYCIN 30 G/L · dạng SL · trừ bệnh

  • BPBYMS 200WP

    TRYCYCLAZONE 200 G/KG · dạng WP · trừ bệnh

  • XIE XIE 200WP

    BISMERTHIAZOL 200G/KG · dạng WP · trừ bệnh

  • BPNHEP BUN 800WP

    ZINEB 800G/KG · dạng WP · trừ bệnh

  • BY PHAN 800WP

    MANCOZEB 800 G/KG · dạng WP · trừ bệnh

  • CHAPAON 770WP

    Copper hydroxide 770 g/kg · dạng WP · trừ bệnh

  • BP. NEWONE 500SC

    Diafenthiuron 500g/l · dạng SC · trừ sâu

  • BP. KOMBAT 57WG

    Emamectin benzoate 57g/kg · dạng WG · trừ sâu

  • BP RAM 500SG

    Nitenpyram 500g/kg · dạng SG · trừ sâu

  • BP. HEXASUPER 50SC

    Hexaconazole 50 g/l · dạng SC · trừ bệnh

  • BP OCGOLD 700WP

    Niclosamide 700g/kg · dạng WP · trừ ốc

  • BP. GREEN 25SC

    Spinosad 25g/l · dạng SC · trừ sâu

  • BP. GRASSCIDE 25SL

    Diquat Dibromide 25% W/W · dạng SL · trừ cỏ

  • BP. LUPELDON 50EC

    Lufenuron 50g/l · dạng EC · trừ sâu

  • BP DIMILGOLD 720WP

    Mancozeb 64% + Metalaxyl 8% W/W · dạng WP · trừ bệnh

  • N. ZIGEL 1.8EC

    Abamectin 18g/l · dạng EC · trừ sâu

  • BP. NNo Oc 500WP

    Niclosamide Olamine 500 G/KG · dạng WP · trừ ốc

  • BP. EMAZOAT 2.3EC

    Emamectin Benzoate 2,3% w/w · dạng EC · trừ sâu

  • Bismer 780WP

    Propiconazole 30g/kg + Tebuconazole 500g/kg + 250g/kg Trifloxystrobin · dạng WP · trừ bệnh

  • Chery 70WG

    Pymetrozine 65% + Thiamethoxam 5% · dạng WG · trừ sâu

  • Farader 225EW

    Propiconazole 125g/l + Tebuconazole 100g/l · dạng EW · trừ bệnh

  • Furore 10WP

    Bensulfuron Methyl · dạng WP · trừ cỏ

  • Imperial 610WP

    Difenoconazole 150g/kg + Tricyclazole 460g/kg · dạng WP · trừ bệnh

  • Incher 100EC

    Cyhalofop-butyl (min 97 %) · dạng EC · trừ cỏ

  • Mi stop 350SC

    Azoxystrobin 200 g/l + Difenoconazole 150g/l · dạng SC · trừ bệnh

  • Nofami 10SC

    Bispyribac-sodium (min 93 %) · dạng SC · trừ cỏ

  • Noray 30EC

    Etofenprox (min 96%) · dạng EC · trừ sâu

  • Nosauray 120EC

    Abamectin 30g/l + Imidacloprid 90g/l · dạng EC · trừ sâu

  • NP G6 4.8GR

    Isoprothiolane 18g/kg + Tricyclazole 30g/kg · dạng GR · trừ bệnh

  • NP G6 860WP

    Isoprothiolane 460g/kg + Tricyclazole 400g/kg · dạng WP · trừ bệnh

  • NP snailicide 250EC

    Niclosamide · dạng EC · trừ ốc

  • Pilot 500WP

    Metaldehyde · dạng WP · trừ ốc

  • Protocol 340EC

    Cyproconazole 80 g/l + Propiconazole 260 g/l · dạng EC · trừ bệnh

  • Rice NP 47SC

    Abamectin 22g/l + Spinosad 25g/l · dạng SC · trừ sâu

  • Sun-raise nongphat 15WG

    Ethoxysulfuron · dạng WG · trừ cỏ

  • Supepugin 750WP

    Thiodicarb (min 96 %) · dạng WP · trừ sâu

  • Thần công 25WP

    Buprofezin (min 98%) · dạng WP · trừ sâu

  • Thần Công Gold 39WP

    Buprofezin 22% + Imdacloprid 17% · dạng WP · trừ sâu

  • Voi thai 25WP

    Abamectin · dạng WP · trừ sâu

  • Voi thai 3.6EC

    Abamectin · dạng EC · trừ sâu

  • Voi tuyệt vời 67EC

    Abamectin 47g/l + Emamectin benzoate 20g/l · dạng EC · trừ sâu

  • ỐC USA 700WP

    Niclosamide 700g/kg · dạng WP · trừ ốc

  • NAS 60EC

    Abamectin 60g/l · dạng EC · trừ sâu

  • DIỆT RẦY 277WP

    Acetamiprid 77g/kg + Metolcarb 200g/kg · dạng WP · trừ sâu

  • MOOUSA 50EC

    Emamectin benzoate 50g/l · dạng EC · trừ sâu

  • MOOUSA 60WG

    Emamectin benzoate 60g/kg · dạng WG · trừ sâu

  • PIN ẤN ĐỘ 75WP

    Tricyclazole 750g/kg · dạng WP · trừ bệnh

Phân bón · 76 tên

  • SATAKA 110

    HC: 24%; Nts: 3%; P2O5hh: 1%; K2Ohh: 1% · Lỏng (L)

  • SATAKA 111

    HC: 22%; K2Ohh: 7,5%; Bo: 600ppm; Zn: 150ppm · Lỏng (L)

  • SATAKA 112

    HC: 20% · Lỏng (L)

  • SATAKA 113

    HC: 42% · Lỏng (L)

  • SATAKA 114

    HC: 26%; Ca: 8%; Bo: 500ppm; Zn: 400ppm · Lỏng (L)

  • SATAKA 115

    HC: 28%; Ca: 5%; Bo: 500ppm; Zn: 400ppm · Lỏng (L)

  • SATAKA 116

    HC: 30%; P2O5hh: 7,5%; Bo: 600ppm; Zn: 150ppm · Lỏng (L)

  • SATAKA 117

    HC: 32%; Bo: 600ppm; Zn: 150ppm · Lỏng (L)

  • SATAKA 118

    HC: 34%; Nts: 3%; Bo: 600ppm; Zn: 150ppm · Lỏng (L)

  • SATAKA 119

    HC: 36%; Mg: 3%; Bo: 600ppm; Zn: 150ppm · Lỏng (L)

  • Double Superphosphate Hi-Tech

    P2O5hh: 40%; P2O5ht: 24% · Bột (B), Lỏng (L)

  • COMBI MIX

    Mg: 9%; S: 8%; Bo: 400ppm; Cu: 2500ppm; Mn: 3000ppm · Bột (B)

  • Humate 10F

    Axit humic: 60%; Axit fulvic: 5%; K2Ohh: 7% · Bột (B)

  • Bio Land (Powder Gold)

    HC: 54,6%; Axit humic+fulvic: 27,6% · Bột (B)

  • THC (Greenstar)

    Axit fulvic: 23% · Lỏng (L)

  • Gapmin (Organ Top)

    Axit humic+fulvic: 8,2%; K2Ohh: 1,45% · Lỏng (L)

  • GNC 17

    Mg: 2%; Cu: 15000ppm; Fe: 10000ppm; Zn: 15000ppm · Bột (B), Lỏng (L)

  • NPK 33-11-11 KN

    Nts: 33%; P2O5hh: 11%; K2Ohh: 11% · Bột (B)

  • MACROFAM NPK 21-21-21+TE

    Nts: 21%; P2O5hh: 21%; K2Ohh: 21%+TE · Bột (B)

  • NPK 15-30-15 KN

    Nts: 15%; P2O5hh: 30%; K2Ohh: 15% · Bột (B)

  • NPK 10-55-10 KN

    Nts: 10%; P2O5hh: 55%; K2Ohh: 10% · Bột (B)

  • NPK 7-5-44 UNI-FARM

    Nts: 7%; P2O5hh: 4%; K2Ohh: 44%+TE · Bột (B)

  • SUPER GAP 09F UNI-FARM

    HC: 24,5%; Axit humic+fulvic: 12,1% · Bột (B)

  • MAP Uni-Farm

    Đạm 12%; Lân hh 61% · Hạt (H)

  • Sicama Uni-Farm

    Silic 5%; Canxi 23,6%; Magie 1,8% · Bột (B)

  • SAM Kahum

    Axit humic: 8%; Axit fulvic: 2%; K2Ohh: 7%+TE · Lỏng (L)

  • Nito GANA

    Nts: 6%; K2Ohh: 10%; NAA: 0,3% · Lỏng (L)

  • SAM1-TRICO

    HC: 20%; Trichoderma: 5x10^6 CFU/g · Bột (B)

  • SAM 2 5-5-5

    HC: 20%; Nts: 5%; P2O5hh: 5%; K2Ohh: 5% · Bột (B)

  • SAM1-Lân 8-60-8-TE

    Nts: 8%; P2O5hh: 60%; K2Ohh: 8%+TE · Bột (B)

  • SAM1 3-5-2-K-Humate-TE

    Nts: 3%; P2O5hh: 5%; K2Ohh: 2%; Axit humic: 4% · Lỏng (L)

  • SAM1-Lân

    Nts: 7%; P2O5hh: 36,15%; K2Ohh: 2% · Lỏng (L)

  • SAM1-Bo

    Bo: 150.000 mg/l · Lỏng (L)

  • SAM1-Ca

    Ca: 16,67% · Lỏng (L)

  • SAM1-Kali 5-5-45-3MgO-TE

    Nts: 5%; P2O5hh: 5%; K2Ohh: 45%+TE · Bột (B)

  • Bom Khumate

    Nts: 2%; P2O5hh: 4%; K2Ohh: 4%; Axit humic: 3% · Lỏng (L)

  • SAM Blue 30-10-10-3MgO-TE

    Nts: 30%; P2O5hh: 10%; K2Ohh: 10%+TE · Bột (B)

  • SAM Green 6-30-30-TE

    Nts: 6%; P2O5hh: 30%; K2Ohh: 30%+TE · Bột (B)

  • SAM Pink 18-8-18-3MgO-TE

    Nts: 16%; P2O5hh: 8%; K2Ohh: 16%+TE · Bột (B)

  • SAM KBO (Kalibo)

    Nts: 3%; K2Ohh: 44%; Bo: 5000ppm · Bột (B)

  • SAM ZINMA

    Mg: 3%; Zn: 150.000ppm · Lỏng (L)

  • SAM HUMIC

    Axit humic: 18%; Nts: 1%; P2O5hh: 1%; K2Ohh: 2% · Lỏng (L)

  • SAM HUMICRICH

    Axit humic: 45%; K2Ohh: 7% · Bột (B)

  • HOA VINO

    Nts: 6%; P2O5hh: 30%; K2Ohh: 30%; NAA+GA3 · Bột (B)

  • VINO Amin

    Axit amin: 5%; NAA: 1.000ppm; GA3: 200ppm · Lỏng (L)

  • HUMIC NONG

    Axit humic: 56%; K2Ohh: 6% · Bột (B)

  • Tanotium

    VSV: 1,5x10^6 CFU/g (Chaetomium, Trichoderma) · Bột (B)

  • Tanofu

    VSV: 10^6 CFU/g (Chaetomium, Trichoderma) · Bột (B)

  • Tanemagold

    VSV: 10^6 CFU/g (Paecilomyces, Verticillium, Trichoderma) · Bột (B)

  • Texena

    VSV: 1,5x10^6 CFU/g (Metarhizium, Beauveria) · Bột (B)

  • Tebasi

    VSV: 10^8 CFU/g (B. thuringiensis, Beauveria) · Bột (B)

  • Takari

    VSV: 10^8 CFU/ml (Metarhizium, Beauveria) - Lỏng · Lỏng (L)

  • Tatricho

    VSV: 10^8 CFU/g (Trichoderma, Bacillus) · Bột (B)

  • Dr.tnt

    VSV: 10^7 CFU/g (Trichoderma, B. subtilis) · Bột (B)

  • EPNON KA SI

    Nts: 10%; K2Ohh: 40%; Bo: 1571ppm+TE · Bột (B)

  • EPNON GEL 600

    Nts: 5%; P2O5hh: 3,57%; K2Ohh: 31,4% · Lỏng (L)

  • VTV 3-3-3+Axit humic

    Nts: 3%; P2O5hh: 3%; K2Ohh: 3%; Cu: 22 ppm; Fe: 700 ppm; Mn: 800 ppm; Zn: 100 ppm; Axit humic: 7%; pHH2O (rắn): 6,5; Độ ẩm: 4%; pHH2O (lỏng): 6,3; Tỷ trọng: 1,2 · Bột (B), Lỏng (L)

  • VT 8-56-8+TE

    Nts: 8%; P2O5hh: 56%; K2Ohh: 8%; Cu: 38 ppm; Fe: 1.000 ppm; Mn: 1.000 ppm; Độ ẩm: 4% · Bột (B)

  • VT 10-5-44+TE

    Nts: 10%; P2O5hh: 5%; K2Ohh: 44%; Cu: 22 ppm; Fe: 700 ppm; Mn: 800 ppm; Zn: 100 ppm; Độ ẩm: 4%; pHH2O: 6,2 · Bột (B)

  • VT 16-16-8

    Nts: 16%; P2O5hh: 16%; K2Ohh: 8%; NAA: 0,1%; pHH2O (rắn): 6,5; Độ ẩm: 4%; pHH2O (lỏng): 5; Tỷ trọng: 1,03 · Bột (B), Lỏng (L)

  • VT 10-8-6+TE

    Nts: 10%; P2O5hh: 8%; K2Ohh: 6%; Cu: 500 ppm; Zn: 400 ppm; Mn: 300 ppm; Mo: 50 ppm; Bo: 100 ppm; pHH2O (rắn): 6,7; Độ ẩm: 4%; pHH2O (lỏng): 4; Tỷ trọng: 1,2 · Bột (B), Lỏng (L)

  • VT 5-5-6+TE

    Nts: 5%; P2O5hh: 5%; K2Ohh: 6%; NAA: 0,1%; Bo: 1.000 ppm; Mo: 100 ppm; pHH2O: 5; Tỷ trọng: 1,03 · Lỏng (L)

  • VT Kalitan 50+18S

    K2Ohh: 50%; S: 18%; Độ ẩm: 10%; pHH2O: 5,0 · Hạt (H)

  • VT 20-20-15+TE

    Nts: 20%; P2O5hh: 20%; K2Ohh: 15%; Mg: 0,02%; Ca: 0,02%; Mn: 500 ppm; Bo: 100 ppm; Độ ẩm: 10%; pHH2O: 5,8 · Bột (B)

  • VT 30-10-10+TE

    Nts: 30%; P2O5hh: 10%; K2Ohh: 10%; Mg: 0,15%; Zn: 200 ppm; Fe: 100 ppm; Độ ẩm: 10%; pHH2O: 6,3 · Bột (B)

  • VT 10-30-10+TE

    Nts: 10%; P2O5hh: 30%; K2Ohh: 10%; Mg: 0,2%; Mn: 1.000 ppm; Cu: 500 ppm; Độ ẩm: 10%; pHH2O: 6,5 · Bột (B)

  • VT 10-10-30+TE

    Nts: 10%; P2O5hh: 10%; K2Ohh: 30%; Mg: 0,05%; Zn: 150 ppm; Bo: 150 ppm; Fe: 500 ppm; Độ ẩm: 10%; pHH2O: 6,6 · Bột (B)

  • VT Canxi Bo (7-2)

    Ca: 7%; Bo: 20.000 ppm; pHH2O: 4; Tỷ trọng: 1,2 · Lỏng (L)

  • VT Zn-Mg (10-7)

    Mg: 7%; Zn: 100.000 ppm; Bo: 5.000 ppm; GA3: 0,03%; NAA: 0,01%; Độ ẩm: 9%; pHH2O: 6,8 · Bột (B)

  • Phân bón vi lượng VTV

    Bo: 10.000 ppm; Tỷ trọng: 1,2 · Lỏng (L)

  • Phân bón vi lượng BORVT (14)

    Bo: 140.000 ppm; Độ ẩm: 1% · Bột (B)

  • Phân bón vi lượng GOLDMIX BORVT (11)

    Bo: 110.000 ppm; Tỷ trọng: 1,2 · Lỏng (L)

  • Phân bón vi lượng VT GOLDMIC

    Zn: 15.000 ppm; Độ ẩm (rắn): 1%; Tỷ trọng (lỏng): 1,2 · Bột (B), Lỏng (L)

  • Phân bón vi lượng VIETTHON GOLDMIC

    Bo: 2.000 ppm; Độ ẩm (rắn): 1%; Tỷ trọng (lỏng): 1,2 · Bột (B), Lỏng (L)

  • PA ROOT

    HC: 20%; Tỷ lệ C/N: 12; pHH2O: 5; Độ ẩm: 30%, · Bột (B)

  • PA OGRANIC

    HC: 25%; Nts: 2%; P2O5hh: 2%; K2Ohh: 2%; Ca: 1%; Mg: 1%; Mn: 300 ppm; Mo: 300 ppm; Tỷ lệ C/N: 12; pHH2O: 5,5; Độ ẩm (rắn): 30%; Tỷ trọng (lỏng): 1,16, · Bột (B), Lỏng (L)

Sẵn sàng phát triển thương hiệu nông dược của bạn?

Liên hệ CSA để được tư vấn giải pháp gia công và mẫu thử cho thương hiệu của bạn.

Gọi ngayChat ZaloNhận báo giá