Danh Mục Hoạt Chất
Chọn nhóm, dạng chế phẩm hoặc tìm theo tên hoạt chất. Mỗi dòng đều có thể làm theo thương hiệu, bao bì và quy cách riêng của đối tác.
152 dòng phù hợp · trang 7/7
- Ảnh đang cập nhậtThuốc trừ ốcEC
Pyridaben 200g/l
Nhũ dầu
Xem và nhận báo giá - Ảnh đang cập nhậtThuốc trừ sâuEC
Quinalphos
Nhũ dầu
Xem và nhận báo giá - Ảnh đang cập nhậtThuốc trừ cỏEC
Quizalofop-P-Ethyl (min 98%)
Nhũ dầu
Xem và nhận báo giá - Ảnh đang cập nhậtThuốc trừ sâuEC
rfluazuron 100g/l + Emamectin benzoate 120g/l + Indoxacarb 8
Nhũ dầu
Xem và nhận báo giá - Ảnh đang cập nhậtThuốc trừ sâuEC
Rotenone
Nhũ dầu
Xem và nhận báo giá - Ảnh đang cập nhậtThuốc trừ sâuEC
Spirodiclofen 150g/l
Nhũ dầu
Xem và nhận báo giá - Ảnh đang cập nhậtThuốc trừ ốcEC
Tebuconazole 300g/l
Nhũ dầu
Xem và nhận báo giá - Ảnh đang cập nhậtThuốc trừ sâuEC
Đề xuất thay HALO LION 440EC (Cypermethrin 40g/l + Profenofos 400g/l)
Nhũ dầu
Xem và nhận báo giá
Danh mục ghi theo hoạt chất, hàm lượng và dạng chế phẩm. Sản phẩm gia công cần giấy đăng ký của khách hàng hoặc của nhà máy.
Tên thương mại nhà máy nhận gia công
Ngoài gia công theo hoạt chất, đối tác có thể làm hàng với các tên thương mại dưới đây.
Thuốc bảo vệ thực vật · 135 tên
ATOMIN 15WP
Paclobutrazol 15% · dạng WP · điều hòa sinh trưởng
HAIHAMEC 3.6EC
Abamectin 3.6% · dạng EC · trừ sâu
Mitop One 390SC
Azoxystrobin 210g/l + Difenoconazole 130g/l + Hexaconazole 50g/l · dạng SC · trừ bệnh
Nosau 85WP
Cartap 75% + Imidacloprid 10% · dạng WP · trừ sâu
Prodife's 5.8EC
Emamectin benzoate 5.8% · dạng EC · trừ sâu
Bretill Super 300EC
Difenoconazole 150g/l + Propiconazole 150g/l · dạng EC · trừ bệnh
NP-Cyrin Super 250EC
Cypermethrin 25% · dạng EC · trừ sâu
Prodife's 8WG
Emamectin benzoate 8% · dạng WG · trừ sâu
Khongray 54WP
Acetamiprid 24% + Buprofezin 30% · dạng WP · trừ sâu
Bạch tượng 64EC
Emamectin benzoate 60g/l + Matrine 4g/l · dạng EC · trừ sâu
Cayman gold 33WP
Acetamiprid 25% + Imidacloprid 8% · dạng WP · trừ sâu
Nofara 350SC
Thiamethoxam 350g/l · dạng SC · trừ sâu
Nofara 35WG
Thiamethoxam 35% · dạng WG · trừ sâu
NP Snalicide 700WP
Niclosamide 700g/kg · dạng WP · trừ ốc
Pilot 15AB
Metaldehyde 15% · dạng AB · trừ ốc
King Cide Japan 460SC
Azoxystrobin 200g/l + Hexaconazole 40g/l + Tricyclazole 220g/l · dạng SC · trừ bệnh
Chessin 600WP
Dinotefuran 200g/kg + Pymetrozine 400g/kg · dạng WP · trừ sâu
Safrice 20WP
Dinotefuran 20% · dạng WP · trừ sâu
Kadatil 300WP
Bismerthiazol 300g/kg · dạng WP · trừ bệnh
Probencarb 250WP
Bismerthiazol 200g/kg + Streptomycin sulfate 50g/kg · dạng WP · trừ bệnh
Nofada 822WP
Hexaconazole 32g/kg + Isoprothiolane 350g/kg + Tricyclazole 440g/kg · dạng WP · trừ bệnh
Probicol 200WP
Bismerthiazol 190g/kg + Kasugamycin 10g/kg · dạng WP · trừ bệnh
Amicol 360EC
Difenoconazole 155g/l + Propiconazole 155g/l + Tebuconazole 50g/l · dạng EC · trừ bệnh
Rep lay 75WP
Imidacloprid 5% + Thiosultap-sodium Nereistoxin 70% · dạng WP · trừ sâu
PYRAMOS 40SL
Ningnanmycin 40g/l · dạng SL · trừ bệnh
COMET 85WP
Carbaryl 85% · dạng WP · trừ sâu
AFUDAN 20SC
Carbosulfan 200g/l · dạng SC · trừ sâu
KAMYCINJAPANE 20SL
Kasugamycin 20g/l · dạng SL · trừ bệnh
SIEU FITOC 150EC
Abamectin 12g/l + Quinalphos 138g/l · dạng EC · trừ sâu
AVAKO 800WP
Tricyclazole 800g/kg · dạng WP · trừ bệnh
TVZEB 800WP
Mancozeb 800g/kg · dạng WP · trừ bệnh
BISECTOR 500EC
Dimethoate 400g/l + Fenobucarb 100g/l · dạng EC · trừ sâu
NOTRALIS 18GR
Metaldehyde 18% · dạng GR · trừ ốc
APASHUANG 95WP
Thiosultap-sodium (Nereistoxin) 95% · dạng WP · trừ sâu
APASHUANG 18SL
dạng SL · trừ sâu
VT - MANMET 58WP
Mancozeb 48% w/w + metalaxyl 10% w/w · dạng WP · trừ bệnh
VT-BUZZ 250SC
Paclobutrazol 250g/l · dạng SC · điều hòa sinh trưởng
VT-NOZIDE 200SC
Tebufenozide 200g/l · dạng SC · trừ sâu
Kimbas 500EC
Fenobucarb 350g/l + Isoprocarb 150g/l · dạng EC · trừ sâu
Chuyangsin 750EC
Chloriphos methyl 550g/l+cypermethrin 200g/l · dạng EC
Kimcis 20EC
Emamectin benzoate 10g/l + Matrine 10g/l · dạng EC · trừ sâu
Sata-chlorfenthrin 380SC
Chlorfenapyr 25%+Thiamethoxam 10%+Bifethrin 3% · dạng SC
Safadan 65WP
Chloriphos methyl 2,5%+Phoxim 2,5%+Cypermethrin. 1,5% · dạng WP
Abagent 500WP
Cartap Hydrochloride 470g/kg + Imidacloprid 30g/kg · dạng WP · trừ sâu
Afeno 30WP
Acetamiprip 30g/kg · dạng WP · trừ sâu
Aquinphos 40EC
Quinalphos 400g/l · dạng EC · trừ sâu
Lotoshine 400WP
Dinotefuran 250g/kg + Buprofezin 150g/kg · dạng WP · trừ sâu
Elcarin 0.5SL
Fugous Prorteoglycans 0.5% w/w · dạng SL · trừ bệnh
Kasugacin 3SL
Kasugamycin 30g/l · dạng SL · trừ bệnh
Evanton 40SL
Ningnanmycin 40g/l · dạng SL · trừ bệnh
Iso One 40EC
Isoprothiolane 400g/l · dạng EC · trừ bệnh
Ademon super 22.43SL
Sodium-5-Nitroguaiacolate 3.45g/l + Sodium-O-Nitrophenolate 6.9g/l + Sodium-P-Nitrophenolate 10.35g/l + Sodium-2.4 Dinitrophenol 1.73g/l · dạng SL · điều hòa sinh trưởng
JAPA VIL 110SC (JAVIL 110SC)
Hexaconazole 110g/l · dạng SC · trừ bệnh
MEKONGVIL 5SC (MOKONGVIL 5SC)
Hexaconazole 50g/l · dạng SC · trừ bệnh
CREEK 2.1EC
Emamectin benzoate 2.1% w/w · dạng EC · trừ sâu
FULLKILL 50EC
Permethrin 500g/l · dạng EC · trừ sâu
THIPRO 550EC
Profenofos 450g/l + Thiamethoxam 100g/l · dạng EC · trừ sâu
LEDAN 95SP
Cartap 95% · dạng SP · trừ sâu
LEDAN 4GR
Cartap Hydrochloride 4% w/w · dạng GR · trừ sâu
EXCEED 440EC
Đề xuất thay HALO LION 440EC (Cypermethrin 40g/l + Profenofos 400g/l) · dạng EC · trừ sâu
SOMETHRIN 10EC
Cypermethrin 10% · dạng EC · trừ sâu
NAXANIL 200SC
Fenoxanil 200g/l · dạng SC · trừ bệnh
AMILAN 300SC
Tricyclazole 250g/l + Hexaconazole 50g/l · dạng SC · trừ bệnh
ASUPERGRAS 200SL
Glufosinate Ammonium 200g/l · dạng SL · trừ cỏ
NEWFOSINATE 150SL
Glufosinate Ammonium 150g/l · dạng SL · trừ cỏ
ANTIMER-SO 800WP
Bismerthiazol 200g/kg + Tricyclazole 400g/kg + Sulfur 200g/kg · dạng WP · trừ bệnh
ANTIGOLD 775WP
Tricyclazole 375g/kg + Bismerthiazol 400g/kg · dạng WP · trừ bệnh
ASMILTATOP SUPER 400SC
Azoxystrobin 250g/l + Difenoconazole 150g/l · dạng SC · trừ bệnh
RILDZOMIGOL SUPER 68WG
Mancozeb 60% + Metalaxyl 8% (nắp XANH, VÀNG) · dạng WG · trừ bệnh
MIKHADA 70WG
Imidacloprid 70% · dạng WP · trừ sâu
MIKHADA 45ME
Imidacloprid 450g/l · dạng ME · trừ sâu
ROCKING 500WG
Pymetrozine 170g/kg + Buprofezin 330g/kg · dạng WG · trừ sâu
INMANDA 100WP
Imidacloprid 100g/kg · dạng WP · trừ sâu
VOTE 34,2SC
Bifenthrin 17.1% + Imidacloprid 17.1% · dạng SC · trừ sâu
VALICARE 8SL
Validamycin 8% · dạng SL · trừ bệnh
NIKASU 100WP
Ningnanmycin 98g/kg + Kasugamycin 2g/kg · dạng WP · trừ bệnh
CYAT 525WG
Azoxystrobin 200g/kg + Cyproconazole 75g/kg + Trifloxystrobin 250g/kg · dạng WG · trừ bệnh
FORTAZEB 72WP
Mancozeb 64% + Metalaxyl 8% (nắp XANH, VÀNG) · dạng WP · trừ bệnh
SHA CHONG JING 95WP
THIOSULTAP - SODIUM 95% W/W · dạng WP · trừ sâu
BPALATOX 100 EC
ALPHACYPERMETHRIN 100 G/L · dạng EC · trừ sâu
BIPERIN 100EC
CYPERMETHRIN 100 G/L · dạng EC · trừ sâu
BP-DYGAN 5.4EC
ABAMECTIN 54G/L · dạng EC · trừ sâu
BIPIMAI 150EC
PYRIDABEN 150G/LÍT · dạng EC · trừ sâu
MULLAI 100WP
BENSULFURON METHYL 100G/KG · dạng WP · trừ cỏ
MULLAI 100WG
BENSULFURON METHYL 100G/KG · dạng WG · trừ cỏ
BPSACO 500EC
Acetochlor 500g/l · dạng EC · trừ cỏ
BPANIDAT 170WP
Acetochlor 146g/kg + Bensufuron methyl 24g/kg · dạng WP · trừ cỏ
DUOXIAOMEISU 5WP
VALIDAMYCIN 5% W/W · dạng WP · trừ bệnh
DUOXIAOMEISU 3SL
VALIDAMYCIN 30 G/L · dạng SL · trừ bệnh
BPBYMS 200WP
TRYCYCLAZONE 200 G/KG · dạng WP · trừ bệnh
XIE XIE 200WP
BISMERTHIAZOL 200G/KG · dạng WP · trừ bệnh
BPNHEP BUN 800WP
ZINEB 800G/KG · dạng WP · trừ bệnh
BY PHAN 800WP
MANCOZEB 800 G/KG · dạng WP · trừ bệnh
CHAPAON 770WP
Copper hydroxide 770 g/kg · dạng WP · trừ bệnh
BP. NEWONE 500SC
Diafenthiuron 500g/l · dạng SC · trừ sâu
BP. KOMBAT 57WG
Emamectin benzoate 57g/kg · dạng WG · trừ sâu
BP RAM 500SG
Nitenpyram 500g/kg · dạng SG · trừ sâu
BP. HEXASUPER 50SC
Hexaconazole 50 g/l · dạng SC · trừ bệnh
BP OCGOLD 700WP
Niclosamide 700g/kg · dạng WP · trừ ốc
BP. GREEN 25SC
Spinosad 25g/l · dạng SC · trừ sâu
BP. GRASSCIDE 25SL
Diquat Dibromide 25% W/W · dạng SL · trừ cỏ
BP. LUPELDON 50EC
Lufenuron 50g/l · dạng EC · trừ sâu
BP DIMILGOLD 720WP
Mancozeb 64% + Metalaxyl 8% W/W · dạng WP · trừ bệnh
N. ZIGEL 1.8EC
Abamectin 18g/l · dạng EC · trừ sâu
BP. NNo Oc 500WP
Niclosamide Olamine 500 G/KG · dạng WP · trừ ốc
BP. EMAZOAT 2.3EC
Emamectin Benzoate 2,3% w/w · dạng EC · trừ sâu
Bismer 780WP
Propiconazole 30g/kg + Tebuconazole 500g/kg + 250g/kg Trifloxystrobin · dạng WP · trừ bệnh
Chery 70WG
Pymetrozine 65% + Thiamethoxam 5% · dạng WG · trừ sâu
Farader 225EW
Propiconazole 125g/l + Tebuconazole 100g/l · dạng EW · trừ bệnh
Furore 10WP
Bensulfuron Methyl · dạng WP · trừ cỏ
Imperial 610WP
Difenoconazole 150g/kg + Tricyclazole 460g/kg · dạng WP · trừ bệnh
Incher 100EC
Cyhalofop-butyl (min 97 %) · dạng EC · trừ cỏ
Mi stop 350SC
Azoxystrobin 200 g/l + Difenoconazole 150g/l · dạng SC · trừ bệnh
Nofami 10SC
Bispyribac-sodium (min 93 %) · dạng SC · trừ cỏ
Noray 30EC
Etofenprox (min 96%) · dạng EC · trừ sâu
Nosauray 120EC
Abamectin 30g/l + Imidacloprid 90g/l · dạng EC · trừ sâu
NP G6 4.8GR
Isoprothiolane 18g/kg + Tricyclazole 30g/kg · dạng GR · trừ bệnh
NP G6 860WP
Isoprothiolane 460g/kg + Tricyclazole 400g/kg · dạng WP · trừ bệnh
NP snailicide 250EC
Niclosamide · dạng EC · trừ ốc
Pilot 500WP
Metaldehyde · dạng WP · trừ ốc
Protocol 340EC
Cyproconazole 80 g/l + Propiconazole 260 g/l · dạng EC · trừ bệnh
Rice NP 47SC
Abamectin 22g/l + Spinosad 25g/l · dạng SC · trừ sâu
Sun-raise nongphat 15WG
Ethoxysulfuron · dạng WG · trừ cỏ
Supepugin 750WP
Thiodicarb (min 96 %) · dạng WP · trừ sâu
Thần công 25WP
Buprofezin (min 98%) · dạng WP · trừ sâu
Thần Công Gold 39WP
Buprofezin 22% + Imdacloprid 17% · dạng WP · trừ sâu
Voi thai 25WP
Abamectin · dạng WP · trừ sâu
Voi thai 3.6EC
Abamectin · dạng EC · trừ sâu
Voi tuyệt vời 67EC
Abamectin 47g/l + Emamectin benzoate 20g/l · dạng EC · trừ sâu
ỐC USA 700WP
Niclosamide 700g/kg · dạng WP · trừ ốc
NAS 60EC
Abamectin 60g/l · dạng EC · trừ sâu
DIỆT RẦY 277WP
Acetamiprid 77g/kg + Metolcarb 200g/kg · dạng WP · trừ sâu
MOOUSA 50EC
Emamectin benzoate 50g/l · dạng EC · trừ sâu
MOOUSA 60WG
Emamectin benzoate 60g/kg · dạng WG · trừ sâu
PIN ẤN ĐỘ 75WP
Tricyclazole 750g/kg · dạng WP · trừ bệnh
Phân bón · 76 tên
SATAKA 110
HC: 24%; Nts: 3%; P2O5hh: 1%; K2Ohh: 1% · Lỏng (L)
SATAKA 111
HC: 22%; K2Ohh: 7,5%; Bo: 600ppm; Zn: 150ppm · Lỏng (L)
SATAKA 112
HC: 20% · Lỏng (L)
SATAKA 113
HC: 42% · Lỏng (L)
SATAKA 114
HC: 26%; Ca: 8%; Bo: 500ppm; Zn: 400ppm · Lỏng (L)
SATAKA 115
HC: 28%; Ca: 5%; Bo: 500ppm; Zn: 400ppm · Lỏng (L)
SATAKA 116
HC: 30%; P2O5hh: 7,5%; Bo: 600ppm; Zn: 150ppm · Lỏng (L)
SATAKA 117
HC: 32%; Bo: 600ppm; Zn: 150ppm · Lỏng (L)
SATAKA 118
HC: 34%; Nts: 3%; Bo: 600ppm; Zn: 150ppm · Lỏng (L)
SATAKA 119
HC: 36%; Mg: 3%; Bo: 600ppm; Zn: 150ppm · Lỏng (L)
Double Superphosphate Hi-Tech
P2O5hh: 40%; P2O5ht: 24% · Bột (B), Lỏng (L)
COMBI MIX
Mg: 9%; S: 8%; Bo: 400ppm; Cu: 2500ppm; Mn: 3000ppm · Bột (B)
Humate 10F
Axit humic: 60%; Axit fulvic: 5%; K2Ohh: 7% · Bột (B)
Bio Land (Powder Gold)
HC: 54,6%; Axit humic+fulvic: 27,6% · Bột (B)
THC (Greenstar)
Axit fulvic: 23% · Lỏng (L)
Gapmin (Organ Top)
Axit humic+fulvic: 8,2%; K2Ohh: 1,45% · Lỏng (L)
GNC 17
Mg: 2%; Cu: 15000ppm; Fe: 10000ppm; Zn: 15000ppm · Bột (B), Lỏng (L)
NPK 33-11-11 KN
Nts: 33%; P2O5hh: 11%; K2Ohh: 11% · Bột (B)
MACROFAM NPK 21-21-21+TE
Nts: 21%; P2O5hh: 21%; K2Ohh: 21%+TE · Bột (B)
NPK 15-30-15 KN
Nts: 15%; P2O5hh: 30%; K2Ohh: 15% · Bột (B)
NPK 10-55-10 KN
Nts: 10%; P2O5hh: 55%; K2Ohh: 10% · Bột (B)
NPK 7-5-44 UNI-FARM
Nts: 7%; P2O5hh: 4%; K2Ohh: 44%+TE · Bột (B)
SUPER GAP 09F UNI-FARM
HC: 24,5%; Axit humic+fulvic: 12,1% · Bột (B)
MAP Uni-Farm
Đạm 12%; Lân hh 61% · Hạt (H)
Sicama Uni-Farm
Silic 5%; Canxi 23,6%; Magie 1,8% · Bột (B)
SAM Kahum
Axit humic: 8%; Axit fulvic: 2%; K2Ohh: 7%+TE · Lỏng (L)
Nito GANA
Nts: 6%; K2Ohh: 10%; NAA: 0,3% · Lỏng (L)
SAM1-TRICO
HC: 20%; Trichoderma: 5x10^6 CFU/g · Bột (B)
SAM 2 5-5-5
HC: 20%; Nts: 5%; P2O5hh: 5%; K2Ohh: 5% · Bột (B)
SAM1-Lân 8-60-8-TE
Nts: 8%; P2O5hh: 60%; K2Ohh: 8%+TE · Bột (B)
SAM1 3-5-2-K-Humate-TE
Nts: 3%; P2O5hh: 5%; K2Ohh: 2%; Axit humic: 4% · Lỏng (L)
SAM1-Lân
Nts: 7%; P2O5hh: 36,15%; K2Ohh: 2% · Lỏng (L)
SAM1-Bo
Bo: 150.000 mg/l · Lỏng (L)
SAM1-Ca
Ca: 16,67% · Lỏng (L)
SAM1-Kali 5-5-45-3MgO-TE
Nts: 5%; P2O5hh: 5%; K2Ohh: 45%+TE · Bột (B)
Bom Khumate
Nts: 2%; P2O5hh: 4%; K2Ohh: 4%; Axit humic: 3% · Lỏng (L)
SAM Blue 30-10-10-3MgO-TE
Nts: 30%; P2O5hh: 10%; K2Ohh: 10%+TE · Bột (B)
SAM Green 6-30-30-TE
Nts: 6%; P2O5hh: 30%; K2Ohh: 30%+TE · Bột (B)
SAM Pink 18-8-18-3MgO-TE
Nts: 16%; P2O5hh: 8%; K2Ohh: 16%+TE · Bột (B)
SAM KBO (Kalibo)
Nts: 3%; K2Ohh: 44%; Bo: 5000ppm · Bột (B)
SAM ZINMA
Mg: 3%; Zn: 150.000ppm · Lỏng (L)
SAM HUMIC
Axit humic: 18%; Nts: 1%; P2O5hh: 1%; K2Ohh: 2% · Lỏng (L)
SAM HUMICRICH
Axit humic: 45%; K2Ohh: 7% · Bột (B)
HOA VINO
Nts: 6%; P2O5hh: 30%; K2Ohh: 30%; NAA+GA3 · Bột (B)
VINO Amin
Axit amin: 5%; NAA: 1.000ppm; GA3: 200ppm · Lỏng (L)
HUMIC NONG
Axit humic: 56%; K2Ohh: 6% · Bột (B)
Tanotium
VSV: 1,5x10^6 CFU/g (Chaetomium, Trichoderma) · Bột (B)
Tanofu
VSV: 10^6 CFU/g (Chaetomium, Trichoderma) · Bột (B)
Tanemagold
VSV: 10^6 CFU/g (Paecilomyces, Verticillium, Trichoderma) · Bột (B)
Texena
VSV: 1,5x10^6 CFU/g (Metarhizium, Beauveria) · Bột (B)
Tebasi
VSV: 10^8 CFU/g (B. thuringiensis, Beauveria) · Bột (B)
Takari
VSV: 10^8 CFU/ml (Metarhizium, Beauveria) - Lỏng · Lỏng (L)
Tatricho
VSV: 10^8 CFU/g (Trichoderma, Bacillus) · Bột (B)
Dr.tnt
VSV: 10^7 CFU/g (Trichoderma, B. subtilis) · Bột (B)
EPNON KA SI
Nts: 10%; K2Ohh: 40%; Bo: 1571ppm+TE · Bột (B)
EPNON GEL 600
Nts: 5%; P2O5hh: 3,57%; K2Ohh: 31,4% · Lỏng (L)
VTV 3-3-3+Axit humic
Nts: 3%; P2O5hh: 3%; K2Ohh: 3%; Cu: 22 ppm; Fe: 700 ppm; Mn: 800 ppm; Zn: 100 ppm; Axit humic: 7%; pHH2O (rắn): 6,5; Độ ẩm: 4%; pHH2O (lỏng): 6,3; Tỷ trọng: 1,2 · Bột (B), Lỏng (L)
VT 8-56-8+TE
Nts: 8%; P2O5hh: 56%; K2Ohh: 8%; Cu: 38 ppm; Fe: 1.000 ppm; Mn: 1.000 ppm; Độ ẩm: 4% · Bột (B)
VT 10-5-44+TE
Nts: 10%; P2O5hh: 5%; K2Ohh: 44%; Cu: 22 ppm; Fe: 700 ppm; Mn: 800 ppm; Zn: 100 ppm; Độ ẩm: 4%; pHH2O: 6,2 · Bột (B)
VT 16-16-8
Nts: 16%; P2O5hh: 16%; K2Ohh: 8%; NAA: 0,1%; pHH2O (rắn): 6,5; Độ ẩm: 4%; pHH2O (lỏng): 5; Tỷ trọng: 1,03 · Bột (B), Lỏng (L)
VT 10-8-6+TE
Nts: 10%; P2O5hh: 8%; K2Ohh: 6%; Cu: 500 ppm; Zn: 400 ppm; Mn: 300 ppm; Mo: 50 ppm; Bo: 100 ppm; pHH2O (rắn): 6,7; Độ ẩm: 4%; pHH2O (lỏng): 4; Tỷ trọng: 1,2 · Bột (B), Lỏng (L)
VT 5-5-6+TE
Nts: 5%; P2O5hh: 5%; K2Ohh: 6%; NAA: 0,1%; Bo: 1.000 ppm; Mo: 100 ppm; pHH2O: 5; Tỷ trọng: 1,03 · Lỏng (L)
VT Kalitan 50+18S
K2Ohh: 50%; S: 18%; Độ ẩm: 10%; pHH2O: 5,0 · Hạt (H)
VT 20-20-15+TE
Nts: 20%; P2O5hh: 20%; K2Ohh: 15%; Mg: 0,02%; Ca: 0,02%; Mn: 500 ppm; Bo: 100 ppm; Độ ẩm: 10%; pHH2O: 5,8 · Bột (B)
VT 30-10-10+TE
Nts: 30%; P2O5hh: 10%; K2Ohh: 10%; Mg: 0,15%; Zn: 200 ppm; Fe: 100 ppm; Độ ẩm: 10%; pHH2O: 6,3 · Bột (B)
VT 10-30-10+TE
Nts: 10%; P2O5hh: 30%; K2Ohh: 10%; Mg: 0,2%; Mn: 1.000 ppm; Cu: 500 ppm; Độ ẩm: 10%; pHH2O: 6,5 · Bột (B)
VT 10-10-30+TE
Nts: 10%; P2O5hh: 10%; K2Ohh: 30%; Mg: 0,05%; Zn: 150 ppm; Bo: 150 ppm; Fe: 500 ppm; Độ ẩm: 10%; pHH2O: 6,6 · Bột (B)
VT Canxi Bo (7-2)
Ca: 7%; Bo: 20.000 ppm; pHH2O: 4; Tỷ trọng: 1,2 · Lỏng (L)
VT Zn-Mg (10-7)
Mg: 7%; Zn: 100.000 ppm; Bo: 5.000 ppm; GA3: 0,03%; NAA: 0,01%; Độ ẩm: 9%; pHH2O: 6,8 · Bột (B)
Phân bón vi lượng VTV
Bo: 10.000 ppm; Tỷ trọng: 1,2 · Lỏng (L)
Phân bón vi lượng BORVT (14)
Bo: 140.000 ppm; Độ ẩm: 1% · Bột (B)
Phân bón vi lượng GOLDMIX BORVT (11)
Bo: 110.000 ppm; Tỷ trọng: 1,2 · Lỏng (L)
Phân bón vi lượng VT GOLDMIC
Zn: 15.000 ppm; Độ ẩm (rắn): 1%; Tỷ trọng (lỏng): 1,2 · Bột (B), Lỏng (L)
Phân bón vi lượng VIETTHON GOLDMIC
Bo: 2.000 ppm; Độ ẩm (rắn): 1%; Tỷ trọng (lỏng): 1,2 · Bột (B), Lỏng (L)
PA ROOT
HC: 20%; Tỷ lệ C/N: 12; pHH2O: 5; Độ ẩm: 30%, · Bột (B)
PA OGRANIC
HC: 25%; Nts: 2%; P2O5hh: 2%; K2Ohh: 2%; Ca: 1%; Mg: 1%; Mn: 300 ppm; Mo: 300 ppm; Tỷ lệ C/N: 12; pHH2O: 5,5; Độ ẩm (rắn): 30%; Tỷ trọng (lỏng): 1,16, · Bột (B), Lỏng (L)
Sẵn sàng phát triển thương hiệu nông dược của bạn?
Liên hệ CSA để được tư vấn giải pháp gia công và mẫu thử cho thương hiệu của bạn.